MSc. Tran Quang Loc

Chức vụ Nghiên cứu viên
Trợ lý Khoa học và Công nghệ
tran quang loc
Năm sinh 1985
Hướng nghiên cứu - Xử lý nước thải bằng quá trình sinh học
- Tái sử dụng nước thải
- Quan trắc và đánh giá môi trường
- Chỉ số môi trường tổng hợp
2003 Cử nhân Môi trường, Đại học Khoa học - Đại học Huế
2011 Thạc sỹ Môi trường tại trường Đại học Khoa học - Đại học Huế
Điện thoại/Fax +84.234.3820438
Mobile +84.945.241.385
Email quangloc119@yahoo.com,  tquangloc@hueuni.edu.vn

I. BÀI BÁO KHOA HỌC
  1. Trần Quang Lộc, Nguyễn Đăng Hải, Nguyễn Quang Hưng, Trần Thị Tú, Trần Đặng Bảo Thuyên (2016), Sự hình thành và phát triển của bùn hạt hiếu khí ở các tải trọng hữu cơ khác nhau, Tạp chí Khoa học Trường Đại học An Giang, Phần D: Khoa học Tự nhiên, Công nghệ và Môi trường, ISSN: 0866- 8086,  số 12(4), 47-57.
  2. Trần Thị Tú, Nguyễn Đăng Hải, Trần Quang Lộc (2016), Khảo sát, đánh giá và lựa chọn một số thiết bị sản xuất than sinh học (biochar) cho vùng nông thôn Việt Nam, Tạp chí Khoa học Đại học Huế, Chuyên san Khoa học Trái đất và Môi trường, ISSN: 1859-1388, 120(6), 215-232.
  3. Trần Quang Lộc, Nguyễn Quang Hưng, Nguyễn Đăng Hải, Trần Thị Tú, Trần Đặng Bảo Thuyên (2015). Sự phát triển và khả năng Nitrat hóa của bùn hạt hiếu khí ở các tỉ lệ COD/N khác nhau, Tạp chí Khoa học (Đại học Huế), Tập: 111, Số: 12, Trang: 101-112
  4. Tran Quang Loc, Nguyen Dang Hai, Tran Thi Tu (2015), Formation and organic matter removal efficiency of aerobic granular sludge in sequencing batch reactor (SBR), Proceedings of 2nd International Young Reseaeches’ Worskshop on River Basin Environment and Management, 5-6 January, 2015, Ha Noi, Vietnam.
  5. Trần Quang Lộc, Nguyễn Đăng Hải, Trần Thị Tú, Hoàng Ngọc Tường Vân, Nguyễn Quang Hưng (2015), Sự hình thành và phát triển của bùn hạt hiếu khí ở các lưu lượng sục khí khác nhau trên bể phản ứng theo mẻ luân phiên, Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ, ISSN: 1859-2333, Tập 37a (2015), 33-41.
  6. Lê Văn Thăng, Nguyễn Huy Anh, Trần Quang Lộc, Nguyễn Đăng Hải (2015). Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của hói Ông Thơ dưới tác động của trạm xử lý nước thải khu công nghiệp Phú Bài, Tạp chí Khoa học Đại học Huế, chuyên san Khoa học Trái đất và Môi trường, ISSN 1859-1388, 2015, Tập: 111, Số: 12, Trang: 55-60.
  7. Trần Quang Lộc, Nguyễn Quang Hưng, Nguyễn Thị Cẩm Yến (2015). Đánh giá khả năng xử lý chất hữu cơ và amoni của bùn hạt hiếu khí trên nước thải chế biến thủy sản, Tạp chí Khoa học (Đại học Huế), 2015, Tập: 111, Số:12.
  8. Trần Quang Lộc, Nguyễn Đăng Hải, Trần Đặng Bảo Thuyên, Nguyễn Thị Cẩm Yến (2015). Nghiên cứu tạo bùn hạt hiếu khí trên bể phản ứng theo mẻ luân phiên, Tạp chí Khoa học, Đại học An Giang Phần Khoa học Tự nhiên, Công nghệ và Môi trường, 2015, Tập:8, Số:4, Trang: 79-88.
  9. Lê Văn Thăng, Trần Đặng Bảo Thuyên, Trần Quang Lộc (2013). Đánh giá xu thế biến đổi chất lượng nước sông Hương từ năm 2003-2012, theo không gian và thời gian bằng chỉ số chất lượng nước (WQI), Tạp chí Môi trường (Tổng Cục Môi trường), Số 8/2013 (ISSN: 1859-042X), trang: 57-60
  10. Hoàng Ngọc Tường Vân, Trần Quang Lộc (2012). Assessment of assimilative capacity of Dong Ba and Bach Yen branch in Hue city, Tạp chí Khoa học (Đại học Huế), 2012, Tập 70, Trang: 275-288.
  11. Trần Quang Lộc, Phạm Khắc Liệu (2012). Nghiên cứu xây dựng chỉ số chất lượng môi trường đô thị (UEQI) và áp dụng cho một số đô thị tại Việt Nam, Tạp chí Khoa học (Đại học Huế), 2012, Tập: 74B, Số: 5, Trang: 93-102.
  12. Tran Quang Loc, Tran Thi Lien (2012). Assessment of Huong River Water Quality Based on Water Quality Index (WQI), Proceeding of The 2nd Congress of the East Asian Association of Environmental and Resource Economics 2sd - 4th February, 2012 Bandung City – Indonesia , 2012.  p46-48.
  13. Trần Quang Lộc (2011). Những tác động của biến đổi khí hậu đến vùng ven biển tỉnh Thừa Thiên Huế , Kỷ yếu Hội nghị Môi trường toàn quốc lần 3 , 2011, Trang : 761-769.
  14. Trần Đặng Bảo Thuyên, Lê Văn Thăng, Trần Quang Lộc (2011). Diễn biến chất lượng nước sông Hương giai đoạn 2003-2009 , Kỷ yếu Khoa học Hội nghị Môi trường toàn quốc lần thứ 3, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Tập:2/2011, Trang:652-660.
  15. Lê Văn Thăng, Hoàng Ngọc Tường Vân, Trần Quang Lộc (2011). Đánh giá khả năng tự làm sạch của nhánh sông Đông Ba và Bạch Yến ở thành phố Huế Tạp chí Bảo vệ Môi trường (Tổng cục Môi trường), Số:08/2011, Trang:55-58.
  16. Trần Quang Lộc (2010). Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu - nước biển dâng đến vùng ven biển ba tỉnh Quảng Bình, Quảng Trị và Thừa Thiên Huế, Kỷ yếu Hội thảo Môi trường đới ven bờ các tỉnh Duyên hải miền Trung Việt Nam. NXB Đại học Huế, trang 70-78.
  17. Lê Văn Thăng, Trần Quang Lộc (2010). Hiện trạng môi trường một số làng nghề truyền thống tại Thừa Thiên Huế-những giải pháp bảo vệ môi trường và phát triển sản xuất. Hội nghị Khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ 5. NXB. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ. Trang 915-920.
  18. Trương Quý Tùng, Lê Văn Tuấn, Trần Quang Lộc, Dương Thành Chung, Trương Văn Đạt (2008). Một số kết quả nghiên cứu xử lý nước rỉ rác từ bãi chôn lấp chất thải rắn Thuỷ Phương, Thừa Thiên Huế. Thông tin Khoa học (Phần Khoa học tự nhiên), Trường ĐH Khoa học, Đại học Huế. Số XV. Trang 131-137.
II. CÁC ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
1. Đề tài chủ nhiệm
  1. Đề tài Khoa học công nghệ cấp Đại học Huế (2014). Nghiên cứu tạo bùn hạt hiếu khí và đánh giá khả năng xử lý chất hữu cơ dinh dưỡng trong nước thải chế biến thủy sản.
  2. Đề tài Khoa học công nghệ cấp cơ sở (2010). Đánh giá biến động chất lượng nước máy trên tuyến ống Điện Biên Phủ, thành phố Huế.
2. Các đề tài, dự án tham gia
  1. Đề tài KHCN cấp Đại học Huế (2017). Sử dụng thực vật thủy sinh để xử lý ô nhiễm nước hồ Tịnh Tâm, thành phố Huế ở quy mô phòng thí nghiệm. (Đang thực hiện)
  2. Đề tài KHCN cấp Đại học Huế (2016). Đánh giá khả năng hấp phụ màu trong nước thải dệt nhuộm bằng vật liệu biochar sản xuất từ một số phụ phẩm nông nghiệp. (Đang thực hiện)
  3. Đề tài KHCN cấp Đại học Huế (2016). Khảo sát thành phần nước thải của một số phòng thí nghiệm ở thành phố Huế và đề xuất giải pháp quản lý. (Đang thực hiện)
  4. Đề tài KHCN cấp Nhà nước (2013- 2015). Luận cứ khoa học cho việc lựa chọn và hoàn thiện các mô hình thích ứng với biến đổi khí hậu dựa vào cộng đồng ở miền Trung và đề xuất nhân rộng. Mã số: BĐKH-18/11-15.
  5. Dự án dịch vụ tư vấn nhiệm vụ (2014- 2015). Cập nhật kế hoạch hành động ứng phó với Biến đổi khí hậu tỉnh Phú Yên”.
  6. Quan trắc môi trường Quốc gia (2007-2016). Quan trắc và phân tích chất lượng môi trường nước sông Hương, thành phố Huế.
  7. Đề tài KHCN cấp Đại học Huế (2011- 2012). Nghiên cứu thiết kế chương trình quan trắc môi trường nước sông, hồ nằm trong khu vực kinh thành Huế.  
  8. Đề tài cấp cơ sở (2010- 2011). Nghiên cứu mô hình xử lý nước thải làng bún Ô Sa bằng công nghệ lọc kỵ khí qua lớp vật liệu giá thể kết hợp tầng cặn lơ lửng trong một công trình.
  9. Dự án do Đại sứ quán Phần Lan tài trợ (2009-2011). Thích ứng với Biến đổi khí hậu cấp cộng đồng và các chính sách liên quan ở tỉnh Thừa Thiên Huế. Mã số FLC 09-04
  10. Đề tài KHCN cấp Bộ (2010). Nghiên cứu đánh giá khả năng tự làm sạch của nhánh sông Đông Ba và Bạch Yến, thành phố Huế.
  11. Dự án do Unilever tài trợ (2010). Nâng cao nhận thức cộng đồng trong việc bảo vệ nguồn nước và đề xuất giải pháp cải thiện chất lượng nước sông Kim Đôi, tỉnh Thừa Thiên Huế.
  12. Đề tài KHCN cấp Bộ (2009- 2010). Nghiên cứu xây dựng mạng lưới quan trắc môi trường nước ở đầm phá Tam Giang - Cầu Hai, tỉnh Thừa Thiên Huế.
  13. Đề tài cấp Bộ (2009-2010). Nghiên cứu xây dựng mạng lưới quan trắc môi trường nước ở đầm phá Tam Giang - Cầu Hai, tỉnh Thừa Thiên Huế.
  14. Đề tài cấp cơ sở (2009). Tìm hiểu mức độ ô nhiễm môi trường nước sông Như Ý ở thành phố Huế và đề xuất biện pháp giảm thiểu.
  15. Đề tài KHCN cấp Tỉnh (2007-2008). Quan trắc chất lượng môi trường không khí tại các khu đô thị, khu công nghiệp tỉnh Quảng Trị.
III. CÁC HỘI THẢO, HỘI NGHỊ, TẬP HUẤN
  1. Training course on Water manegement for coastal communities, Marmara Research Centre, Istanbul, Turkey, 08/2016
  2. The 2nd International Young Researcher’s Workshop on River Basin Environment and Management, 01/2015, Ha Noi, Vietnam  -  Presentation: Formation and organic matter removal efficiency of aerobic granular sludge in sequencing batch reactor (SBR)
  3. Training course on Integrated concept on management water and wastewater, Braunschweig University of Technology, Germany, 11/2015  -  Presentation: Potential of application of aerobic granular sludge combine with sequencing batch reactor for decentralized wastewater treatment
  4. International Symposium on Excellence Green Network for Environmental Information, Hue city, Viet Nam, 2015 - Poster Presentation: Water access and preference of people different geographical areas in Thua Thien Hue Province
  5. Summer School on New Alternative Sanitation S‎ystem and Re-water, Braunschweig University of Technology, Germany, 10/2013  -  Presentation: Potential of domestic wastewater reuse in farm irrigation in rural area of Thua Thien Hue province – Viet Nam.
  6. Regional workshop on Water, land and food sovereignty in South East Asia, Bogor, Indonesia, 09/2013  -  Presentation: Application of principle component analysis in water quality management of Huong river – Viet Nam.
  7. The 3rd International Conference on Sustainability Science in Asia, Bali, Indonesia, 01/2012  - Poster Presentation: Development of an urban environmental quality index and application to some cities in Viet Nam
  8. The 2nd Congress of the East Asian Association of Environmental and Resource Economics, Bandung City – Indonesia , 02/2012   -  Presentation: Assesment of Huong River Water Quality Based on Water Quality Index
  9. Hội thảo Môi trường đới ven bờ miền Trung Việt Nam, thành phố Huế, 11/2011  -  Presentation: Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu-nước biển dâng đến vùng ven bờ tỉnh 3 tỉnh Quảng Bình, Quảng Trị và Thừa Thiên Huế
  10. International Conference on Environmental Traditional Village Treatment, Da Nang, Viet Nam, 06/2009  -  Presentation: State of Thua Thien Hue traditional village's environment - Solution for environmental protection and production development.
 IV. TƯ VẤN DỊCH VỤ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG
Tham gia tư vấn dịch vụ môi trường (đánh giá tác động môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đề án xả thải vào nguồn nước) và giám sát môi trường
- Tư vấn dịch vụ lập Báo cáo ĐMC (2015- 2016) của Dự án “Quy hoạch chi tiết hai bên bờ sông Hương và dự án thí điểm” (KOICA- Hàn Quốc).
- Tư vấn dịch vụ lập báo cáo ĐTM (2016): “Xây dựng mạng lưới kết nối hệ thống tuyến đường đi bộ phía Nam sông Hương” (KOICA- Hàn Quốc).
- Tư vấn dịch vụ lập báo cáo ĐTM (2016-2017): “Công trình 2 trạm kiểm lâm tại hai đầu tuyến đường Hồ Chí Minh đoạn qua vùng lõi của Vườn quốc gia Bạch Mã (Khe Ao và Mỏ Rang"
- Báo cáo ĐTM và đề án xả thải vào nguồn nước (2014-2015): "Dự án nâng công suất nhà máy xử lý nước thải KCN Phú Bài lên 6.500 m3/ngày đêm"
- Dịch vụ môi trường (2014), Tư vấn và lập báo cáo thuyết minh “Hệ thống xử lý nước thải cho Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Thừa Thiên Huế”.
- Dự án (2011- 2012), Tư vấn và lập báo cáo thuyết minh Dự án “Đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải cho làng bún Ô Sa, xã Quảng Vinh, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế”.
- Dự án (2010- 2011), Tư vấn và lập báo cáo thuyết minh Dự án “Đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải cho làng bún Vân Cù, xã Hương Toàn, huyện Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế”.
- Đánh giá hiện trạng môi trường cho Tiểu dự án Lăng Cô (2006- 2007).
- Giám sát môi trường hàng năm cho Nhà máy xi măng Luks (Việt Nam) (2006- 2008).
- Thư ký- Báo cáo ĐTM (2008- 2012) cho dự án: “Xây dựng Công trình Chỉnh trị ổn định cửa Tư Hiền, xã Vinh Hiền, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Tư vấn môi trường và phân tích mẫu (2008) cho Dự án: “Purchase order for the Biodiversity survey, Socio-economic study and Lab analysis components as part of the environmental impact assessment report for the Cu Cu project in Phu Loc district, Thua Thien Hue province, Vietnam”.
- Tư vấn và phân tích mẫu (2007- 2015): “Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước thải Bệnh viện Trung ương Huế”.
- Tư vấn giám sát (2009): Giám sát nồng độ bụi và tiếng ồn ở các khu dân cư nằm xung quanh Nhà máy xi măng Luks (Việt Nam).
- Quan trắc môi trường (2009): Quan trắc bụi và khí độc ở 11 ống khói chính của dây chuyền 4 thuộc Công ty Hữu hạn Xi măng LUKS (Việt Nam).
- Quan trắc và giám sát môi trường cho Dự án Tây Nam Hương Trà (2010- 2011).

  Reader Comments

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second