TS. Hồ Đắc Thái Hoàng

Chức vụ Phó Viện trưởng phụ trách
ho dac thai hoang
Năm sinh 1969
Chuyên ngành đào tạo Lâm học, Tài nguyên rừng
Hướng nghiên cứu - Lâm sinh học; 
- Kỹ thuật lâm sinh nhiệt đới;
- Tiếng anh cho ngành Lâm nghiệp;
- Tổ chức hệ thống thông tin địa lý;
- Ứng dụng viễn thám trong quản lý tài nguyên thiên nhiên;
- Tổ chức mạng (WEB); 
- Quan hệ xã hội và truyền thông.
1993 Kỹ sư, Đại học Nông Lâm - ĐH Huế
1999 Thạc sỹ, Đại học Chiang Mai, Thái lan
2004 Tiến sỹ, Đại học Freiburg, CHLB Đức
Điện thoại/Fax 0234.3934599/ 0234.3820438
Email hoanghdt@hueuni.edu.vn 

I. CÔNG TRÌNH
55. Hồ Đắc Thái Hoàng, Trần Khương Duy.2016. "Nghiên cứu mô hình kinh doanh gỗ lớn tại huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa thiên Huế".Tạp chí khoa học Đại học Huế, số 120, tập 6, trang 127 - 138.
54. Hồ Đắc Thái Hoàng, Trần Khương Duy, Nguyễn Thị Phương Thảo.2016. "Nghiên cứu biến động tài nguyên rừng và khuynh hướng sử dụng đất của người đồng bào dân tộc thiểu số ở khu vực Trung Trường Sơn dưới tác động của tuyến đường Hồ Chí Minh". Tạp chí khoa học Đại học Huế, số 120, tập 6, trang 111 - 126.
53. Udo NehrenAffiliated, Hoang Ho Dac Thai, Muh Aris Marfai, Claudia Raedig, Sandra Alfonso, Junun Sartohadi, Consuelo Castro. 2016. Ecosystem Services of Coastal Dune Systems for Hazard Mitigation: Case Studies from Vietnam, Indonesia, and Chile. Book chapter, In: F. Renaud, K. Sudmeier-Rieux, M. Estrella & U. Nehren (Eds). Ecosystem-based Disaster Risk Reduction and Adaptation in Practice. Springer, Series: Advances in Natural and Technological Hazards Research, publishing 2016, paper 401 – 433.
52. Udo Nehren, Hoang Ho Dac Thai, Nguyen Duc Trung, Claudia Raedig, Sandra Alfonso. 2016. The role of sand dunes and mangroves for disaster risk reduction and climate change adaptation in the coastal zone of Quang Nam province, Vietnam. In Land Use and Climate Change Interactions in Central Vietnam (Englisch) – LUCCi. Springer.Publishing 2016.
51. Trần Trung Thành, Dương Viết Tình, Hồ Đắc Thái Hoàng. 2016. “Current situations and resolutions for Community forest sustainable development in Quang Binh province”. Journal of Agriculture and Rural development. Scientific research results of people centerred PFES/REDD+ project
50. Minh, P. T., Hoang, H. D. T., Hoang, L. V., Cuong, D. C., Linh. V. T. H.. 2015. Mangrove forest in Nui Thanh district, Quang Nam province: the trend and dynamic of forest cover change in 20 years from 1990-2010. Science and Creative. DOST Quang Nam province. Vol.147: 11-16. (In Vietnamese version)
49. Nehren, U., Hoang H.D.T., M.A. Marfai. C. Raedig, S. Alfonso de Nehren, J. Sartohadi & C. Castro (2015) Assessing ecosystem services and degradation status of coastal dune systems for Eco-DRRand EbA: Case studies from Vietnam, Indonesia, and Chile. In: F. Renaud, K. Sudmeier-Rieux, M. Estrella & U. Nehren (Eds). Ecosystem-based Disaster Risk Reduction and Adaptation in Practice. Springer, Series: Advances in Natural and Technological Hazards Research, publishing date 07/2015.
48. Ho Dac Thai Hoang. 2015. Eco-DRR in practice: the sand dune in Vietnam. BioCity. No. 61: 62-65. (In Japanese version)
47. Nguyễn Thu Hiền and Hồ Đắc Thái Hoàng. 2014.
"Một số giải pháp phát triển bền vững rừng ngập mặn tại vùng hạ lưu sông Cửa Sót, tỉnh Hà Tĩnh". Tạp chí Khoa học và Công nghệ. Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh.Vol. 4: 20-21.
46. Ho Dac Thai Hoang, 2014. Sand dunes, the natural sea wall - the Eco-DRR in Central Coast region of Vietnam, Disaster and Biodiversity Program 2014, International Symposium & Workshop, P28-P30. 
45. Nguyen Thi Nguyet, Ho Dac Thai Hoang, 2014. Structure of mangrove forest in downstream area of Long Dai river, Quang Ninh district, Quang Binh province. Journal of Agriculture and Rural development) (Old name: Science of Agricultural engineering; Agriculture and Food industry; Forestry, Irrigation; Agricultural economics) ( Ministry of  Agriculture and Rural development), No: 4, P: 262-268.  
44. Raedig C. & H. D. T. Ho, 2013. Mapping ecosystem functions in a forest ecosystem: tree species distribution patterns in Central Vietnam, talk at the GfÖ (Ecological Society of Germany, Austria and Switzerland) conference “Building Bridges in Ecology – Linking Systems, Scales and Disciplines”, Potsdam. 
43. Raedig C., Ho H. D. T. & U. Nehren, 2013. Changes of mangrove distribution patterns in Central Vietnam: succession after natural disturbances and human interference, talk at the GfÖ conference “Building Bridges in Ecology – Linking Systems, Scales and Disciplines”, Potsdam.
42. Ho H. D. T. & C. Raedig, 2013. Cross-marking Central Vietnam: a biodiversity corridor for Vu Gia Thu Bon Watershed based on tree species data, talk at the Sustainable Land Management Status Conference, Berlin.
41. Hồ Đắc Thái Hoàng, Đinh Tiến Tài, 2013. Phân cấp phòng hộ đầu nguồn và phân tích biến động rừng tại lưu vực hồ Truồi- tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 1989-2010. Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn, số 21. P88-P92.
40. Zakalek M., Raedig C., Nehren U. & Ho H.D.T., 2012. Conceptual framework for the assessment of landscape vulnerability and land use potentials in Vu Gia Thu Bon river basin in Central Vietnam, talk at the Society for Tropical Ecology (GTÖ) conference “Islands in land- and seascape: The challenges of Fragmentation”, Erlangen, book of abstracts
39. Phan Thị Ngọc Hà, Hồ Đắc Thái Hoàng, 2012. Ảnh hưởng của văn hóa truyền thống đến canh tác nương rẫy và biến động diện tích rừng ở xã Hồng Bắc, huyện A Lưới tỉnh Thừa Thiên Huế. Tạp chí khoa học, Đại học Huế, số 75B. p29-41.
38. Ho Dac Thai Hoang, Phan Thi Ngoc Ha, Hoang Hao Tra My, 2012. Change of forest cover and shifting cultivation in upland Thua Thien Hue province during 2000-2011: Causes and implications for sustainable agricultural development. In Hauswhith D., Pham T. S., Nicetic O., Tivet F., Le Quoc D., Van de Fliert E., Kirchof G., Boulakia S., Chabieski S., Husson O., Chabanne A., Autfray P., Lienhard P., Legoupil J-C., Stevens M. L. (eds). 2012. Conservation Agriculture and Sustainable Upland livelihoods. Innovations for, with and Farmers fo Adapt to local and Global Changes - Proceedings of the 3th International Conference on Conservation Agriculture in Southeast Asia. Held in Hanoi, Vietnam, 10-15th December, 2012. CIRAD, Montpellier, France; NOMAFSI, Phu Tho, Viet Nam; University of Queensland, Brisbane. Australia. 372p.
37. Tu Duc Tho, Ho Dac Thai Hoang, 2012. Land use change of Nypa Palm community in 20 Years (1990-2011) at Cam Thach commune, Quang Nam province. Journal of Agricultural and rural development. P140-147.
36. Zakalek M., Raedig C., Ho H.D.T, Nehren, U, 2011. Multi-criteria assessment of Landscape vulnerability and land use potentials in Central Vietnam. Tropentag 2011, Book of Abstracts, Bonn (in press).
35. Luong Van Duc, Ho Dac Thai Hoang, Nicholas Michael Wilkinson, Ong Dinh Bao Tri, 2011. Application of PGIS and Zonation for conserving Saola species in Thua Thien Hue and Quang Nam provinces, Vietnam. Journal of Science, Hue University, Vol.67, No.4A, p35-43. 
34. Lê Văn Hoàng, Lê Văn Thăng, và Hồ Đắc Thái Hoàng, 2011. Tài nguyên nước mặt vùng đồng bằng ven biển tỉnh Quảng Nam trong bối cảnh biến đổi khí hậu. Tạp chí Kinh tế sinh thái, số 40, 128-133.
33. Tran Khuong Duy and Ho Dac Thai Hoang, 2011. Changing land use in Rattanakiri province, Cambodia in 20 years from 1989 – 2010. A case study of forest cover change. pp. 34 – 40. In Yoshizumi. M., Mizuno, K., Kobayashi, H.,Tanaka, U. Shaw, R. 2011. Education and research cooperation on environment and disaster management for human security in Asia. Graduate school of Global environment study. Kyoto University. Kyoto. Japan. 253p. 
32. Luong Van Duc, Ho Dac Thai Hoang, Wilkinson, N. M., Nguyen Thi Thu Hieu, 2010. Application of PGIS and Zonation planning model to conservation Saola species in Saola landscape between Thua Thien Hue and Quang Nam province, Vietnam. ICAST Kumamoto 2010 December 15-16, 2010. Kumamoto University, Japan. pp 75-76. 
31. Luong Van Duc, Ho Dac Thai Hoang, Wilkinson, N. M., 2010. Identification of priority areas and surgession for Saola and Truong Son muntjac conservation in Saola landscape between Thua Thien Hue and Quang Nam province, Vietnam. Proceedings of 1st International Symposium on Groundwater environment. Kumamoto University. Japan. 21 December 2010. 4p. 
30. Tran Trung Thanh, Ho Dac Thai Hoang, Pham Hong Thai, 2010. The current status and ecological factors effecting on mangrove ecosystem at estuary of Gianh river, Quang Binh province. Journal of Ecological economy. Ecological economy Institue. 36: 36 – 46. 
29. Do Xuan Cam and Ho Dac Thai Hoang, 2010. Study on flora system at Con Co island. Journal on Science,Technology and Economy. Department of Science and Technology, Quang Tri province. 3:31-33.
28. Thai Hoang HD, 2009. Applying PaLA and RHA in Ta Leng river watershed, Ba Be district, Bac Kan province. World Agroforestry Centre (ICRAF)- Vietnam 15 p.RP0250-10
27. Hoang,H. D. T., An, L. V., Nhan, L. T. H., Nelles, W, 2009. Evaluating a decade of CBNRM. Capacity changes in a Vietnamese University, the extension system, and communities. Trong: Campilan, D., Bertuso, A., Nelles, W., Vernooy, R. (eds.) 2009. Using evaluation for capacity development. Community based natural resources management in Asia. CIP-UPWARD, Los Baños, Laguna, Philippines. 281pp. 
26. An, L. V., Hoang, H. D. T. (Ed), 2009.  Market, natural resources management and animal infectious diseases in upland of Vietnam. Vol II. Vietnam Upland Forum. Thuan Hoa publishing house. 352 trang. 
25. An, L. V., Hoang, H. D. T. (ed.), 2009. Quản lý tài nguyên thiên nhiên, thị trường và các bệnh truyền nhiễm động vật ở vùng cao Việt Nam. Vol.II. Diễn đàn Cao nguyên Vietnam. Nhà xuất bản Thuận Hóa. Huế 352 pp.
24. Dang Ngoc Quoc Hung and Ho Dac Thai Hoang, 2009. Stuyding the forest vegetation cover in Bach Ma national park, Thua Thien Hue province. 32:6-14. Hanoi. 
23. Trương Thanh Khai, Hồ Đắc Thái Hoàng và  Lưu Minh Thành, 2009. Some ecological characteristics and distributed areas of Calocedrus rupestris Aver aver in Phong Nha-Ke Bang national park, Quang Binh province. Journal of Ecological economy. Issue 32:15-26. Hà Nội.
22. Tu Van Khanh, Ho Dac Thai Hoang and  Nguyen Manh Ha, 2009. Study on the grey shanked douc langur Pygathrix cinerea in Hon Mo forest, Nong Son district, Quang Nam province. Journal of Ecological economy. 31:75-80. Hanoi. 
21. Sakanakura, T. and Hoang, H. D. T. An internship report on understanding community based suatainable forest management in Central Vietnam. pp. 32 – 37. In Yoshizumi. M., Kobayashi, H., R. Mizuno, K.,Tanaka, U. Shaw, R. 2009. Education and research cooperation on environment and disaster management for human security in Asia. Graduate school of Global environment study. Kyoto University. Kyoto. Japan. 152p. 
20. Hoang MH, Thuy PT, Suyanto S, Thai Hoang HD, Phuong VT, Ngoc Bich Dt, Ha PQ and Thanh NT., 2008. How to apply PES experience and lessons leant to Bac Kan project ‘Pro-poor Partnerships for Agro-forestry development’. . ICRAF Vietnam and Rupes II working paper: WP0109-08
19. Duc, N. T., Hoang, H. D. T., Mai, N. T. H., Binh, N. V., 2008. The management and use of forest land and non-timber forest products in Hong Trung commune, Aluoi district, Thua Thien Hue province. pp. 103-116.  In An, L. V. (editor). 2008. Market, natural resources management and animal enfectious diseases in upland of Vietnam. Vol.1. Vietnam Upland Forum. Agricultural publishing house. Hanoi. 333 pp. (Vietnamese and English version). 
18. Hoang, H. D. T., 2008. Evaluating capacity development in CBNRM at Vietnam. A case study of Changes in CBNRM capacity. Learning workshop on Evaluating Capacity Development. Ji Lin Agricultural University (JLAU), Chang Chun City. China. 11-14 October, 2008.
17. Hoang, H. D. T. and An, L. V., 2008. Forest cover change at Hong Ha commune, Aluoi district from 1991 - 2007. pp. 21 – 31. In Yoshizumi. M., Tanaka, U. Shaw, R. Mizuno, K., Kobayashi, H. 2008. Education and research cooperation on environment and disaster management for human security in Asia. Graduate school of Global environment study. Kyoto University. Kyoto. Japan. 143p. 
16. Muranaga. Y., An, T. T., Shibata, S. and Hoang, H. D. T., 2008. Plant community of the Agro-Ecosystem in the Central Highlands of Vietnam. pp. 45 – 54. In Yoshizumi. M., Tanaka, U. Shaw, R. Mizuno, K., Kobayashi, H. 2008. Education and research cooperation on environment and disaster management for human security in Asia. Graduate school of Global environment study. Kyoto University. Kyoto. Japan. 143p. 
15. Hoang, H. D. T., An, L. V., Nhan, L. T. H., 2008. Evaluation capacity building in community based natural resources management in Hue University of Agriculture and Forestry. Summative workshop on “Learning to use evaluation in CBNRM capacity development. SEARCA Residence Hotel. UPLB, Los Baños, Laguna. The Philippine. April 28th – May 1st, 2008.
14. Hoang, H. D. T., 2008. Agro – forestry system in the South Central Coast Vietnam. Workshop on “Planning for cooperation program between Australia – Vietnam in the South Central Coast provinces” at Hai Au Hotel, Quy Nhon, Binh Dinh Province, March 4-5, 2008
13. Hoang, H. D. T. and Dickinson, C., 2008. Forest restoration: Corridors, Challenges and Opportunities in Central Vietnam. Workshop on “The Future of Forest Restoration Research in Indochina. Grand View Hotel, Chiang Mai, Thailand. 12-14th March 2008
12. Hoang, H. D. T., Da, T. B., Doanh, L. Q., 2008. Market driver in maize based production in landscape agroforestry in Northwest region Vietnam. The second workshop for SEANAFE’s Agroforestry Landscape Analysis Project on 25-29 February 2008. The Regional Community Forestry Training Centre (RECOFTC). Bangkok, Thailand.
11. Hoang, H.D.T., 2007. Developing pro-poor sustainable farming systems action plan for shifting cultivation activities in the upland areas of the North Central Coast Vietnam. Workshop n Upland cultivation in the context of increasing economic integration in the GMS. From 20-22, June 2007. Khonkhen. Thailand.
10. Muranaga. Y. and Hoang, H. D. T., 2007. Use of forest resources in Hong Ha livelihood system – Upland areas at Thua Thien Hue province. pp. 29 – 33. In Yoshizumi. M., Tanaka, U. Shaw, R. Mizuno, K., Kobayashi, H. 2007. Education and research cooperation on environment and disaster management for human security in Asia. Graduate school of Global environment study. Kyoto University. Kyoto. Japan. 143p. 
9. Hoang, H.D.T., 2005. Developing pro-poor sustainable farming systems with H’re households using participatory methods. Case study of developing a farming systems action plan in lang Rin village, Sontrung commune, Son ha district, Quang ngai Province. Technical report. RUDEP.
8. Hoang, H. D. T., 2005. Simple silvicultural guidelines to be applied for natural forest in CFM in Vietnam. 33 pp. ETSP. Helvetas Vietnam.
7. Hoàng, H.D.T., 2005. Restoration of degraded natural forest in the North Central Coast region of Vietnam. Freiburger Forstlishe Forschung. Freiburg im Breisgau. 164p.
6. Thự, N. T., Hoàng, H.D.T., 2000. Vài suy nghĩ về dạy tri thức bản địa trong chương trình giảng dạy đại học Việt nam. Tạp chí Hoạt động Khoa học. Bộ Khoa học công nghệ và môi trường. 7:45-46.
5. Hoàng, H.D.T., 1999. Food and income capacity generating capacity of the homegarden systems in the upland area of the North Central Coast region of Vietnam. ChiangMai University. 125p.
4. Hoang. H. D. T. (co-writer SFSP. Helvetas), 1999. Social forestry (text books). Helvetas-Vietnam
3. Hoàng, H.D.T., 1997. Sử dụng các loài cây bản địa cho việc phát triển và bảo vệ tài nguyên rừng tự nhiên tại Xuân Lộc. In trong: Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam. 1997. Kết quả nghiên cứu khoa học của vùng Bắc Trung Bộ. 1991-1996.
2. Thu, N. T., Hoang, H.D.T., 1997. Principle silviculture treatments (Text book). HUAF.
1. Thu, N. T., Hoang, H.D.T., 1996. Principle forest ecology (Text book). HUAF.
 
II. CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN

1. Dự án Nghiên cứu và phát triển: Nghiên cứu viên hiện trường, quản lý dự án và điều phối viên dự án
2. Dự án quản lý và phát triển tài nguyên thiên nhiên vùng đồi núi miền Trung Việt nam (Tài trợ bởi IDRC).
Lương thực, thực phẩm và ngưỡng thu nhập của hệ thống vườn hộ gia đình ở vùng núi Duyên hải bắc Trung bộ Việt nam (Đại học Chiang Mai).
3. Chương trình hỗ trợ phát triển lâm nghiệp xã hội quốc gia - (Tài trợ bởi Helvetas).
4. Tái phục hồi rừng bị suy thoái vùng Bắc Trung bộ việt nam (Đại học Freiburg).
5. Cố vấn xây dựng năng lực cho dự án phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ngãi (RUDEP-AusAID; JBIC).
6. Tư vấn đánh giá dự án độc lập (SECO-WWF Indochina)
7. Nghiên cứu hiện trường phát triển nông thôn miền núi với cộng đồng dân tộc thiểu số Vân Kiều ở Quảng trị và Thừa Thiên (1993-1996), K’tu và Pako Quảng Nam (1999, 2002), H’re Quảng Ngãi (2005), Ede Gia Lai (2005).
8. Trưởng nhóm tư vấn “Nghiên cứu phục hồi cảnh quan rừng”. WWF Greater Mekong Vietnam country programme. 2005-2006.
9. Tư vấn lâm nghiệp “Khởi xướng hành lang đa dạng sinh học”. WWF Greater Mekong Vietnam country programme. 2007-2008.
10. Phân tích cảnh quan nông lâm kết hợp– Phát triển khái niệm. ICRAF. SEANAFE. 2007 – 2008
11. Tư vấn xây dựng mô hình và đánh giá tác động thiên tai của dự án IMOLA (FAO) 2005-2006.
12. Nghiên cứu đánh giá tác động diễn biến tài nguyên rừng bằng ứng dụng GIS và viễn thám (Dự án nghiên cứu giảm thiểu tác động thiên tai và phát triển sử dụng tài nguyên công cộng do IDRC tài trợ (2008 – 2011)
13. Thành viên nghiên cứu đe dọa sinh thái cho 4 nước Đông Nam Á: Việt nam, Cambodia, Indonesia, Philippine do tác động của biến đổi khí hậu toàn cầu (tại Los Banos) (2008)
14. Tư vấn kỹ thuật ứng dụng công nghệ GIS và Viến thám cho REDD and PES of International Center for Research in Agroforestry (ICRAF-Vietnam) (2008 – 2010)
15. Tư vấn nghiên cứu “Phân tích và tổng quan các dự án PES đang thực hiện tại Việt nam với bộ công cụ tập trung vào vai trò của thị trường, tổ chức thể chế và điều kiện thực hiện” bởi Forest trends, năm 2009.
16. Điều phối và tư vấn dự án Nghiên cứu Biến đổi sử dụng đất do tác động biến đổi khí hậu lưu vực Vu gia – Thu Bồn 2010 – 2015.
17. Nghiên cứu biến đổi sử dụng đất khu vực 3 nước Đông dương. Khu vực tỉnh Champasak (phối hợp đại học Champasak, Lào) và khu vực tỉnh Rattanakiri (Phối hợp đại học Nông nghiệp Hoàng gia Cambodia (RUA), Cambodia) năm 2010 - 2014.

  Ý kiến bạn đọc

Lịch sử hình thành

1. Trung Tâm Tài nguyên, Môi trường và Công nghệ sinh học - Đại học Huế (1995 - 2007) Trung tâm Tài nguyên, Môi trường và Công nghệ sinh học được thành lập theo Quyết định số 3283/GĐ-ĐT ngày 13/09/1995 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; được cấp Giấy phép hoạt động Khoa học và Công nghệ số 445 ký...

Thống kê truy cập
Đang truy cập27
Máy chủ tìm kiếm1
Khách viếng thăm26
Hôm nay1,972
Tháng hiện tại75,021
Tổng lượt truy cập722,561
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây